Từ vựng tiếng Trung
chóng*dié

Nghĩa tiếng Việt

chồng chéo, chồng lên nhau, trùng lặp (trùng điệp)

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dặm, làng)

9 nét

Bộ: (lại, nữa)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

重叠 có thể dùng theo nghĩa vật lý (đặt chồng lên) lẫn nghĩa trừu tượng (chức năng, trách nhiệm trùng nhau). Chú ý: 重 đọc là chóng (không phải zhòng) trong từ này.

Câu ví dụ

  • 这两个计划有很多重叠的部分Zhè liǎng gè jìhuà yǒu hěn duō chóngdié de bùfen thanh 4

    Hai kế hoạch này có rất nhiều phần trùng lặp nhau

  • 图案重叠在一起形成新图形Tú'àn chóngdié zài yīqǐ xíngchéng xīn túxíng thanh 2

    Các hoa văn chồng lên nhau tạo thành hình mới

  • 两个活动时间重叠了Liǎng gè huódòng shíjiān chóngdié le thanh 3

    Thời gian của hai hoạt động bị trùng nhau

  • 避免职责重叠Bìmiǎn zhízé chóngdié thanh 4

    Tránh chồng chéo trách nhiệm

Kết hợp thường gặp

  • 重叠部分chóngdié bùfen thanh 2

    phần trùng nhau

  • 互相重叠hùxiāng chóngdié thanh 4

    chồng chéo lẫn nhau

  • 时间重叠shíjiān chóngdié thanh 2

    thời gian trùng nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.