Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhèngzhòngqíshì郑

Nghĩa tiếng Việt

trịnh trọng, nghiêm túc (đối với một việc)

Âm Hán Việt

trịnh trọng, trùng kỳ, ki sự

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 邑 (vùng đất nhỏ)

8 nét

Bộ: 里 (bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí)

9 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ thái độ rất nghiêm túc, coi trọng vấn đề

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trịnh trọng, trùng kỳ, ki sự

Từng chữ

  • 郑trịnhnước Trịnh; họ Trịnh
  • 重trọng, trùngnặng; coi trọng, kính trọng; chuộng
  • 其kỳ, kicủa nó; của họ (thuộc về ngôi thứ ba); nó; chúng; họ (ngôi thứ ba); cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy; khác; cái khác; chuyện khác; người khác
  • 事sựviệc; làm việc; thờ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他郑重其事地把信交给我。Tā zhèngzhòngqíshì de bǎ xìn jiāo gěi wǒ thanh 1

    Anh ấy trịnh trọng đưa bức thư cho tôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.