Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zūn*shǒu遵

Nghĩa tiếng Việt

tuân thủ

Âm Hán Việt

tuân thủ

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là quy định, pháp luật, kỷ luật hoặc quy tắc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tuân thủ

Từng chữ

  • 遵tuânlần theo; noi theo, tuân theo
  • 守thủgiữ, coi; đợi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tuân thủ

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1应yīng thanh 1该gāi thanh 1遵zūn thanh 1守shǒu thanh 3交jiāo thanh 1通tōng thanh 1规guī thanh 1则zé thanh 2。

    Mỗi người đều nên tuân thủ luật lệ giao thông.

  • 双shuāng thanh 1方fāng thanh 1必bì thanh 4须xū thanh 1严yán thanh 2格gé thanh 2遵zūn thanh 1守shǒu thanh 3合hé thanh 2同tóng thanh 2条tiáo thanh 2款kuǎn thanh 3。

    Cả hai bên phải tuân thủ nghiêm ngặt các điều khoản trong hợp đồng.

  • 玩wán thanh 2游yóu thanh 2戏xì thanh 4时shí thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4遵zūn thanh 1守shǒu thanh 3游yóu thanh 2戏xì thanh 4规guī thanh 1则zé thanh 2。

    Khi chơi trò chơi chúng ta phải tuân thủ quy tắc trò chơi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.