Từ vựng tiếng Trung
jìn'ér

Nghĩa tiếng Việt

sau đó, tiếp đó, từ đó; do đó mà

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bộ: ()

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ nối thể hiện trình tự: làm A → từ đó làm B. Thường dùng trong văn viết trang trọng.

Câu ví dụ

  • 我们首先要调查,进而分析问题Wǒ men shǒu yào yào diào chá, jìn ér fēn xī wèn tí thanh 3

    Trước hết chúng ta cần điều tra, sau đó phân tích vấn đề

  • 这种技术可以提高效率,进而降低成本Zhè zhǒng jì shù kě yǐ tí gāo xiào lǜ, jìn ér jiàng dī chéng běn thanh 4

    Công nghệ này có thể nâng cao hiệu suất, từ đó giảm chi phí

  • 他先学习了基础,进而深入研究专业领域Tā xiān xué xí le jī chǔ, jìn ér shēn rù yán jiū zhuān yè lǐng yù thanh 1

    Anh ấy trước học nền tảng, sau đó nghiên cứu sâu chuyên môn

  • 发现问题要及时解决,进而避免更大损失Fā xiàn wèn tí yào jí shí jiě jué, jìn ér bì miǎn gèng dà sǔn shī thanh 1

    Phát hiện vấn đề cần giải quyết kịp thời, từ đó tránh thiệt hại lớn hơn

Kết hợp thường gặp

  • jìn thanh 4ér thanh 2dǎo thanh 3zhì thanh 4

    từ đó dẫn đến

  • jìn thanh 4ér thanh 2tuī thanh 1dòng thanh 4

    tiếp đó thúc đẩy

  • jìn thanh 4ér thanh 2shí thanh 2xiàn thanh 4

    tiếp đó thực hiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.