Từ vựng tiếng Trung
jìn*dù

Nghĩa tiếng Việt

Tiến độ: mức độ tiến triển của công việc, tốc độ hoàn thành theo kế hoạch. Tương đương tiếng Việt 「tiến độ」.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho cả công việc xây dựng, học tập lẫn công nghệ (thanh tiến trình 进度条); khác với 速度 (tốc độ tức thời).

Câu ví dụ

  • 这个项目的进度比预期慢了两周。Zhège xiàngmù de jìndù bǐ yùqī màn le liǎng zhōu. thanh 4

    Tiến độ dự án này chậm hơn dự kiến hai tuần.

  • 请报告一下工程的最新进度。Qǐng bàogào yīxià gōngchéng de zuìxīn jìndù. thanh 3

    Vui lòng báo cáo tiến độ mới nhất của công trình.

  • 他们加班赶进度,希望按时完工。Tāmen jiābān gǎn jìndù, xīwàng ànshí wángōng. thanh 1

    Họ làm thêm giờ để kịp tiến độ, hy vọng hoàn thành đúng hạn.

  • 进度条显示下载已完成80%。Jìndù tiáo xiǎnshì xiàzài yǐ wánchéng bāshí bǎifēnzhī. thanh 4

    Thanh tiến trình hiển thị tải xuống đã hoàn thành 80%.

Kết hợp thường gặp

  • 工程进度gōngchéng jìndù thanh 1

    tiến độ công trình

  • 进度条jìndù tiáo thanh 4

    thanh tiến trình

  • 赶进度gǎn jìndù thanh 3

    tranh thủ kịp tiến độ

  • 按进度àn jìndù thanh 4

    theo tiến độ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.