Từ vựng tiếng Trung
jìn*chǎng

Nghĩa tiếng Việt

vào sân; vào trận; vào hội trường

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc vào sân vận động, hội trường, rạp chiếu phim, v.v. '进场费' là phí vào cửa.

Câu ví dụ

  • 比赛即将开始,请观众进场Bǐsài jíjiāng kāishǐ, qǐng guānzhòng jìnchǎng thanh 3

    Trận đấu sắp bắt đầu, mời khán giả vào sân

  • 球员开始进场Qiúyuán kāishǐ jìnchǎng thanh 2

    Cầu thủ bắt đầu vào sân

  • 进场费jìnchǎng fèi thanh 4

    Phí vào cửa

  • 音乐会在八点进场Yīnyuèhuì zài bā diǎn jìnchǎng thanh 1

    Nhạc hội vào chỗ lúc 8 giờ

  • 车辆禁止进场Chēliàng jìnzhǐ jìnchǎng thanh 1

    Cấm xe vào bãi

Kết hợp thường gặp

  • 开始进场kāishǐ jìnchǎng thanh 1

    bắt đầu vào sân

  • 观众进场guānzhòng jìnchǎng thanh 1

    khán giả vào sân

  • 球员进场qiúyuán jìnchǎng thanh 2

    cầu thủ vào sân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.