Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong ngữ cảnh giáo dục, công việc. Chỉ việc học thêm để nâng cao trình độ sau khi đã đi làm.
Câu ví dụ
- 他去国外进修
Anh ấy đi nước ngoài tu nghiệp
- 参加进修班
Tham gia lớp học nâng cao
- 在职进修
Học nâng cao khi đang làm việc
- 进修一年
Tu nghiệp một năm
Kết hợp thường gặp
- 进修班
lớp học nâng cao
- 去进修
đi học nâng cao, tu nghiệp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.