Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jìn*xiū

Nghĩa tiếng Việt

học nâng cao, tu nghiệp

Âm Hán Việt

tiến tu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chính trong câu, có thể mang tân ngữ chỉ chuyên ngành

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiến tu

Từng chữ

  • tiếnđi lên, tiến lên
  • tutu hành; tu sửa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh giáo dục, công việc. Chỉ việc học thêm để nâng cao trình độ sau khi đã đi làm.

Câu ví dụ

  • 他去国外进修Tā qù guówài jìnxiū thanh 1

    Anh ấy đi nước ngoài tu nghiệp

  • 参加进修班Cānjiā jìnxiūbān thanh 1

    Tham gia lớp học nâng cao

  • 在职进修Zhízhí jìnxiū thanh 2

    Học nâng cao khi đang làm việc

  • 进修一年Jìnxiū yī nián thanh 4

    Tu nghiệp một năm

Kết hợp thường gặp

  • 进修班jìnxiūbān thanh 4

    lớp học nâng cao

  • 去进修qù jìnxiū thanh 4

    đi học nâng cao, tu nghiệp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.