Từ vựng tiếng Trung
zhè*huìr*

Nghĩa tiếng Việt

Giá hội nhi: lúc này, ngay bây giờ, thời điểm hiện tại. Dạng khẩu ngữ Bắc Kinh, tương đương 现在 nhưng thân mật hơn.

5 chữ2 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trẻ con)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

other

Là khẩu ngữ thân mật, chủ yếu dùng trong tiếng Bắc Kinh/phương ngữ phía Bắc; văn viết dùng 此刻 hoặc 现在 thay thế.

Câu ví dụ

  • 你这会儿在干什么?Nǐ zhè huìr zài gàn shénme? thanh 3

    Lúc này bạn đang làm gì vậy?

  • 这会儿他还没到,再等等吧。Zhè huìr tā hái méi dào, zài děng děng ba. thanh 4

    Lúc này anh ấy chưa đến, chờ thêm tí nữa thôi.

  • 这会儿正是下班高峰期,路上很堵。Zhè huìr zhèng shì xiàbān gāofēngqī, lùshang hěn dǔ. thanh 4

    Lúc này đúng giờ cao điểm tan sở, đường tắc lắm.

  • 这会儿天还早,不用急。Zhè huìr tiān hái zǎo, bùyòng jí. thanh 4

    Lúc này trời còn sớm, không cần vội.

Kết hợp thường gặp

  • 这会儿正好zhè huìr zhènghǎo thanh 4

    lúc này vừa đúng lúc

  • 就这会儿jiù zhè huìr thanh 4

    ngay lúc này

  • 这会儿还早zhè huìr hái zǎo thanh 4

    lúc này còn sớm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.