Từ vựng tiếng Trung
ruǎn*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

phần mềm

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe cộ)

8 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: phần mềm

Câu ví dụ

  • 这是软件Zhè shì 软件 thanh 4

    Đây là phần mềm

  • 我喜欢软件Wǒ xǐhuān 软件 thanh 3

    Tôi thích 软件

  • 软件很重要软件 hěn zhòngyào thanh 5

    软件 rất quan trọng

  • 没有软件Méiyǒu 软件 thanh 2

    Không có 软件

Kết hợp thường gặp

  • 很软件hěn 软件 thanh 3

    rất phần mềm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.