Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lún*chuán

Nghĩa tiếng Việt

luân + thuyền (tàu hơi nước)

Âm Hán Việt

luân thuyền

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe cộ)

11 nét

Bộ: (thuyền)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm lượng từ dành cho tàu thuyền như chiếc hoặc con

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

luân thuyền

Từng chữ

  • luâncái bánh xe; vòng, vầng, vành
  • thuyềncái thuyền

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 4de thanh 5lún thanh 2chuán thanh 2huǎn thanh 3huǎn thanh 3shǐ thanh 3chū thanh 1le thanh 5fán thanh 2máng thanh 2de thanh 5gǎng thanh 3kǒu. thanh 3

    Con tàu thủy khổng lồ từ từ rời khỏi cảng khẩu bận rộn.

  • chéng thanh 2zuò thanh 4lún thanh 2chuán thanh 2 thanh 3xíng thanh 2 thanh 3 thanh 3xīn thanh 1shǎng thanh 3dào thanh 4měi thanh 3 thanh 4de thanh 5hǎi thanh 3jǐng. thanh 3

    Đi du lịch bằng tàu thủy có thể thưởng ngoạn phong cảnh biển tuyệt đẹp.

  • lún thanh 2chuán thanh 2zài thanh 4 thanh 1tāo thanh 1xiōng thanh 1yǒng thanh 3de thanh 5 thanh 4hǎi thanh 3zhōng thanh 1fèn thanh 4 thanh 4qián thanh 2xíng. thanh 2

    Con tàu thủy nỗ lực tiến về phía trước giữa biển khơi sóng gió dữ dội.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.