Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuǎn*jiāo

Nghĩa tiếng Việt

giao chuyển, chuyển giao

Âm Hán Việt

chuyển giao

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

11 nét

Bộ: (đầu)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc 把 + vật + 转交 + 给 + ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chuyển giao

Từng chữ

  • chuyểnquay vòng, chuyển, đổi
  • giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi đưa vật/tin từ người này sang người khác, thường qua trung gian.

Câu ví dụ

  • 请把这封信转交给他Qǐng bǎ zhè fēng xìn zhuǎnjiāo gěi tā thanh 3

    Vui lòng chuyển lá thư này cho cậu ấy

  • 文件已经转交给领导Wénjiàn yǐjīng zhuǎnjiāo gěi lǐngdǎo thanh 2

    Tài liệu đã được chuyển giao cho lãnh đạo

  • 我会转交你的意见Wǒ huì zhuǎnjiāo nǐ de yìjiàn thanh 3

    Tôi sẽ chuyển ý kiến của bạn

Kết hợp thường gặp

  • 转交文件zhuǎnjiāo wénjiàn thanh 3

    chuyển giao tài liệu

  • 转交他人zhuǎnjiāo tārén thanh 3

    chuyển cho người khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.