Từ vựng tiếng Trung
qǐ*chéng

Nghĩa tiếng Việt

xuất phát, khởi hành, lên đường

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

10 nét

Bộ: (lúa, ngũ cốc)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ: xuất phát, khởi hành (thường dùng cho du lịch, công tác).

Câu ví dụ

  • 我们明天起程去北京Wǒmen míngtiān qǐchéng qù Běijīng thanh 3

    Chúng tôi mai xuất phát đi Bắc Kinh

  • 旅行团起程了Lǚxíngtuán qǐchéng le thanh 3

    Đoàn du lịch đã khởi hành

  • 准备好起程的行李Zhǔnbèi hǎo qǐchéng de xíngli thanh 3

    Chuẩn bị hành lý để xuất phát

  • 起程前要注意天气Qǐchéng qián yào zhùyì tiānqì thanh 3

    Trước khi xuất phát cần chú ý thời tiết

Kết hợp thường gặp

  • 起程时间qǐchéng shíjiān thanh 3

    thời gian xuất phát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.