Từ vựng tiếng Trung
péile
fūrén
yòu
zhébīng

Nghĩa tiếng Việt

mất cả chì lẫn chài, chịu tổn thất nặng nề sau khi mưu tính chiếm lợi

Âm Hán Việt

bồi liễu phu, phù nhân hựu chiết binh

7 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con sò, hến; vật quý; tiền tệ)

12 nét

Bộ: (nét sổ có móc)

2 nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (cũng, lại còn)

2 nét

Bộ: (cái tay)

7 nét

Bộ: (tám, 8)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

bồi liễu phu, phù nhân hựu chiết binh

Từng chữ

  • bồiđền bù, đền trả
  • liễuxong, hết, đã, rồi
  • phu, phùchồng; đàn ông
  • nhânngười
  • hựucũng, lại còn
  • chiếtbẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhào
  • binhvũ khí; quân lính; quân sự

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他想占便宜,结果赔了夫人又折兵。Tā xiǎng zhàn piányi, jiéguǒ péile fūrén yòu zhébīng thanh 1

    Anh ta muốn chiếm lợi, kết quả là mất cả chì lẫn chài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.