Từ vựng tiếng Trung
shuō*dào

Nghĩa tiếng Việt

Nói rằng, nói ra; thường dùng làm động từ dẫn lời thoại trong văn học, giống như 'nói' nhưng mang sắc thái văn viết. Hán-Việt: 'thuyết đạo'.

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn ngữ, lời nói)

9 nét

Bộ: (bước đi, đường đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

说道 là cụm dẫn lời thoại đặc trưng của văn học; thường đi kèm trạng ngữ chỉ cách thức (低声、笑着...); trong văn nói thông thường người ta chỉ dùng 说.

Câu ví dụ

  • 他笑着说道:「我早就知道了。」Tā xiào zhe shuōdào: 「Wǒ zǎo jiù zhīdào le.」 thanh 1

    Anh ấy cười và nói: 「Tôi đã biết từ lâu rồi.」

  • 老人缓缓说道:「年轻人,要耐心。」Lǎorén huǎnhuǎn shuōdào: 「Niánqīng rén, yào nàixīn.」 thanh 3

    Người già từ từ nói: 「Người trẻ ơi, cần kiên nhẫn.」

  • 她低声说道,声音里带着忧愁。Tā dīshēng shuōdào, shēngyīn lǐ dài zhe yōuchóu. thanh 1

    Cô ấy nói khẽ, giọng mang theo nỗi u sầu.

  • 他停顿了一下,说道:「这件事没那么简单。」Tā tíngdùn le yī xià, shuōdào: 「Zhè jiàn shì méi nàme jiǎndān.」 thanh 1

    Anh ấy dừng lại một chút, rồi nói: 「Chuyện này không đơn giản như vậy.」

Kết hợp thường gặp

  • 低声说道dīshēng shuōdào thanh 1

    nói khẽ rằng

  • 笑着说道xiào zhe shuōdào thanh 4

    cười mà nói rằng

  • 缓缓说道huǎnhuǎn shuōdào thanh 3

    chậm rãi nói rằng

  • 继续说道jìxù shuōdào thanh 4

    tiếp tục nói rằng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.