Từ vựng tiếng Trung
shuō*dào说
道
Nghĩa tiếng Việt
nói
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
说
Bộ: 讠 (ngôn ngữ, lời nói)
9 nét
道
Bộ: 辶 (bước đi, đường đi)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘说’ có bộ ngôn (讠) chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói và bên phải là chữ ‘兑’ chỉ âm.
- ‘道’ có bộ sước (辶) chỉ ý nghĩa liên quan đến con đường và bên trong là chữ ‘首’ chỉ âm.
→ ‘说道’ mang ý nghĩa là nói về điều gì đó hoặc đề cập đến chuyện gì.
Từ ghép thông dụng
说话
nói chuyện
说道
nói đến
说服
thuyết phục