Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để chỉ cách diễn đạt hoặc quan điểm về một vấn đề.
Câu ví dụ
- 他的说法很有道理
cách nói của anh ấy rất có lý
- 这是另一种说法
đây là một cách nói khác
- 关于这个问题有很多说法
có nhiều quan điểm về vấn đề này
- 按照这种说法
theo cách nói này
Kết hợp thường gặp
- 这种说法
- 另一种说法
- 有说法
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.