Từ vựng tiếng Trung
shuō*fǎ

Nghĩa tiếng Việt

lời phát biểu, cách nói; quan điểm, ý kiến

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ cách diễn đạt hoặc quan điểm về một vấn đề.

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5shuō thanh 1 thanh 3hěn thanh 3yǒu thanh 3dào thanh 4 thanh 3

    cách nói của anh ấy rất có lý

  • zhè thanh 4shì thanh 4lìng thanh 4 thanh 1zhǒng thanh 3shuō thanh 1 thanh 3

    đây là một cách nói khác

  • guān thanh 1 thanh 2zhè thanh 4ge thanh 5wèn thanh 4 thanh 2yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1shuō thanh 1 thanh 3

    có nhiều quan điểm về vấn đề này

  • àn thanh 4zhào thanh 4zhè thanh 4zhǒng thanh 3shuō thanh 1 thanh 3

    theo cách nói này

Kết hợp thường gặp

  • 这种说法 thanh 5
  • 另一种说法 thanh 5
  • 有说法 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.