Từ vựng tiếng Trung
shuō
dào*dǐ

Nghĩa tiếng Việt

cuối cùng, cho đến cùng

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

9 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để nhấn mạnh kết luận cuối cùng sau khi phân tích.

Câu ví dụ

  • 说到底, 还是要靠自己Shuōdàodǐ, háishì yào kào zìjǐ thanh 1

    Cuối cùng, vẫn phải tự thân

  • 说到底, 这是原则问题Shuōdàodǐ, zhè shì yuánzé wèntí thanh 1

    Cho đến cùng, đây là vấn đề nguyên tắc

  • 说到底, 他还是爱你的Shuōdàodǐ, tā háishì ài nǐ de thanh 1

    Cuối cùng, cậu ấy vẫn yêu bạn

Kết hợp thường gặp

  • 说到底还是shuōdàodǐ háishì thanh 1

    cuối cùng vẫn là

  • 说到底就是shuōdàodǐ jiùshì thanh 1

    cuối cùng chính là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.