Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiě*shuō*yuán

Nghĩa tiếng Việt

bình luận viên

Âm Hán Việt

giải thuyết viên

3 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sừng (góc))

13 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bộ: (miệng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ người làm nhiệm vụ thuyết minh, hướng dẫn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giải thuyết viên

Từng chữ

  • giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi
  • thuyếtnói, giảng
  • viênngười, kẻ, gã

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bình luận viên

Câu ví dụ

  • thanh 2 thanh 4guǎn thanh 3de thanh 5jiě thanh 3shuō thanh 1yuán thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 4qíng. thanh 2

    Thuyết minh viên của bảo tàng rất nhiệt tình.

  • thanh 1mèng thanh 4xiǎng thanh 3chéng thanh 2wéi thanh 2 thanh 1míng thanh 2yōu thanh 1xiù thanh 4de thanh 5 thanh 3 thanh 4jiě thanh 3shuō thanh 1yuán. thanh 2

    Anh ấy mơ ước trở thành một bình luận viên thể thao xuất sắc.

  • jiě thanh 3shuō thanh 1yuán thanh 2xiàng thanh 4 thanh 3men thanh 5jiè thanh 4shào thanh 4le thanh 5zhè thanh 4 thanh 2huà thanh 4de thanh 5bèi thanh 4jǐng. thanh 3

    Thuyết minh viên đã giới thiệu cho chúng tôi bối cảnh của bức tranh này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.