Từ vựng tiếng Trung
shì*yě

Nghĩa tiếng Việt

tầm nhìn, góc nhìn

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

11 nét

Bộ: (ruộng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

视野 chỉ tầm nhìn hoặc góc nhìn, có thể là nghĩa đen (nhìn thấy) hoặc nghĩa bóng (tri thức, kinh nghiệm).

Câu ví dụ

  • 开阔视野kāikuò shìyě thanh 1

    Mở rộng tầm nhìn

  • 视野狭窄shìyě xiázhǎi thanh 4

    Tầm nhìn hẹp

  • 拓宽视野tuòkuān shìyě thanh 4

    Mở rộng góc nhìn

Kết hợp thường gặp

  • 视野宽广shìyě guāngkuǎng thanh 4

    tầm nhìn rộng

  • 视野范围shìyě fànwéi thanh 4

    phạm vi tầm nhìn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.