Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
jiàn*wài

Nghĩa tiếng Việt

xa cách, khách sáo (ghép: 见=thấy, ngoài=ngoài → thấy như người ngoài)

Âm Hán Việt

kiến ngoại

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

4 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng trong câu phủ định như đừng khách sáo để thể hiện sự thân mật giữa bạn bè

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kiến ngoại

Từng chữ

  • kiếngặp, thấy
  • ngoạibên ngoài

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi khuyên người khác đừng khách sáo, đừng xa cách.

Câu ví dụ

  • 你别这么见外,都是朋友Nǐ bié zhème jiànwài, dōu shì péngyǒu thanh 3

    Đừng khách sáo thế, chúng ta đều là bạn

  • 他见外地说了声谢谢Tā jiànwài de shuō le shēng xièxie thanh 1

    Anh ấy khách sáo nói cảm ơn

  • 别见外,就像在自己家一样Bié jiànwài, jiù xiàng zài zìjǐ jiā yīyàng thanh 2

    Đừng xa cách, cứ như ở nhà vậy

Kết hợp thường gặp

  • 别见外bié jiànwài thanh 2

    đừng khách sáo

  • 太见外了tài jiànwài le thanh 4

    qua khách sáo quá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.