Từ vựng tiếng Trung
xíng行
Nghĩa tiếng Việt
được, ổn; đi; hàng, dãy
1 chữ6 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 行 (đi, bước đi)
6 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordĐa nghĩa: (1) 'được, ổn' (xíng), (2) 'đi' (xíng), (3) 'hàng' (háng) khi ghép: 银行. Trong văn nói, '行吗' nghĩa là 'Được không?'.
Câu ví dụ
- 这样可以吗
Được như vậy không
- 他一个人去不行
Anh ấy đi một mình không được
- 银行在哪里
Ngân hàng ở đâu
- 这衣服行吗
Cái quần áo này được không
Kết hợp thường gặp
- 银行
ngân hàng
- 不行
không được
- 行不行
được không
- 一行
một hàng/dãy
Từ khác chứa "行"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.