Từ vựng tiếng Trung
luó*sī*dīng

Nghĩa tiếng Việt

Ốc vít — chi tiết kim loại hình trụ có ren xoắn, dùng để ghép chặt các bộ phận; nghĩa bóng: người đảm nhận vị trí nhỏ nhưng không thể thiếu trong tập thể.

3 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sâu bọ)

17 nét

Bộ: ()

5 nét

Bộ: (kim loại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

螺丝钉 có nghĩa bóng quan trọng trong tiếng Trung: chỉ người lao động bình thường âm thầm cống hiến — 螺丝钉精神 là khái niệm văn hóa phổ biến ở Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 这个螺丝钉太松了,需要拧紧。Zhège luósīdīng tài sōng le, xūyào nǐng jǐn. thanh 4

    Con ốc vít này quá lỏng, cần vặn chặt lại.

  • 他像一颗螺丝钉,默默地在岗位上工作。Tā xiàng yī kē luósīdīng, mòmò de zài gǎngwèi shàng gōngzuò. thanh 1

    Anh ấy như một chiếc ốc vít, âm thầm làm việc tại vị trí của mình.

  • 机器上的螺丝钉脱落了,导致机器停转。Jīqì shàng de luósīdīng tuōluò le, dǎozhì jīqì tíng zhuǎn. thanh 1

    Con ốc vít trên máy bị rời ra, khiến máy ngừng hoạt động.

  • 用螺丝钉把两块木板固定在一起。Yòng luósīdīng bǎ liǎng kuài mùbǎn gùdìng zài yīqǐ. thanh 4

    Dùng ốc vít để cố định hai tấm gỗ lại với nhau.

Kết hợp thường gặp

  • 拧螺丝钉nǐng luósīdīng thanh 3

    vặn ốc vít

  • 松动的螺丝钉sōngdòng de luósīdīng thanh 1

    ốc vít bị lỏng

  • 一颗螺丝钉yī kē luósīdīng thanh 1

    một chiếc ốc vít

  • 螺丝钉精神luósīdīng jīngshén thanh 2

    tinh thần ốc vít (cống hiến thầm lặng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.