Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
róng*rù

Nghĩa tiếng Việt

hòa nhập

Âm Hán Việt

dung, dong nhập

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (côn trùng, sâu bọ)

16 nét

Bộ: (vào)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với giới từ 到 hoặc trực tiếp mang tân ngữ chỉ môi trường, tập thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dung, dong nhập

Từng chữ

  • dung, dongtan ra; hoà tan; lưu thông
  • nhậpvào trong

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ hòa nhập.

Câu ví dụ

  • liú thanh 2xué thanh 2shēng thanh 1 thanh 1yào thanh 4shí thanh 2jiān thanh 1lái thanh 2róng thanh 2 thanh 4dāng thanh 1 thanh 4de thanh 5shēng thanh 1huó. thanh 2

    Du học sinh cần thời gian để hòa nhập vào cuộc sống bản địa.

  • xīn thanh 1yuán thanh 2gōng thanh 1hěn thanh 3kuài thanh 4jiù thanh 4róng thanh 2 thanh 4le thanh 5 thanh 3men thanh 5zhè thanh 4ge thanh 5tuán thanh 2duì. thanh 4

    Nhân viên mới rất nhanh đã hòa nhập vào đội ngũ của chúng tôi.

  • thanh 1de thanh 5shè thanh 4 thanh 4wán thanh 2měi thanh 3de thanh 5róng thanh 2 thanh 4le thanh 5 thanh 4rán thanh 2huán thanh 2jìng. thanh 4

    Thiết kế của anh ấy hòa nhập một cách hoàn hảo vào môi trường tự nhiên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.