Từ vựng tiếng Trung
bìbànghàndàshù

Nghĩa tiếng Việt

châu chấu đá xe (ví von sức yếu mà đòi lay chuyển vật lớn)

Âm Hán Việt

trùng tỉ bạng hám đại, thái thụ

6 chữ48 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (loài sâu bọ)

6 nét

Bộ: (so sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ)

4 nét

Bộ: (loài sâu bọ)

10 nét

Bộ: (cái tay)

16 nét

Bộ: (to, lớn)

3 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

trùng tỉ bạng hám đại, thái thụ

Từng chữ

  • trùngloài sâu bọ
  • tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • bạngcon trai
  • hámlay, động
  • đại, tháito, lớn
  • thụcái cây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.