Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
huāng*miù

Nghĩa tiếng Việt

vô lý, phi lý, hoang đường (nực cười vì quá sai lầm hoặc phi thực tế)

Âm Hán Việt

hoang mậu

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (ngôn từ)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ đi kèm với phó từ chỉ mức độ như rất, cực kỳ để phê phán một luận điểm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoang mậu

Từng chữ

  • hoangkhông có người
  • mậunói xằng, nói bậy; sai lầm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

荒谬 mang sắc thái phê phán mạnh hơn 奇怪 (kỳ lạ) hay 不合理 (bất hợp lý). 荒谬绝伦 là thành ngữ tăng cường nghĩa.

Câu ví dụ

  • 这个想法太荒谬了,根本不可能实现。Zhège xiǎngfǎ tài huāngmiù le, gēnběn bù kěnéng shíxiàn. thanh 4

    Ý tưởng này thật phi lý, căn bản không thể thực hiện được.

  • 他说的话荒谬至极,让人哭笑不得。Tā shuō de huà huāngmiù zhì jí, ràng rén kūxiào bùdé. thanh 1

    Những gì anh ấy nói phi lý đến cùng cực, khiến người ta khóc không được mà cười không xong.

  • 这种荒谬的指控毫无根据。Zhè zhǒng huāngmiù de zhǐkòng háo wú gēnjù. thanh 4

    Lời cáo buộc phi lý này hoàn toàn không có căn cứ.

  • 历史上有很多荒谬的政策造成了巨大伤害。Lìshǐ shàng yǒu hěn duō huāngmiù de zhèngcè zàochéng le jùdà shānghài. thanh 4

    Trong lịch sử có nhiều chính sách phi lý đã gây ra thiệt hại lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 荒谬绝伦huāngmiù juélún thanh 1

    phi lý tột độ, vô lý hết mức

  • 荒谬的想法huāngmiù de xiǎngfǎ thanh 1

    ý tưởng phi lý

  • 荒谬至极huāngmiù zhì jí thanh 1

    phi lý đến cùng cực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.