Từ vựng tiếng Trung
pí*qi

Nghĩa tiếng Việt

tính tình, tính cách

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, thịt)

12 nét

Bộ: (khí, hơi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Dùng để chỉ tính cách hoặc sự nóng giận của một người.

Câu ví dụ

  • 脾气好Píqi hǎo thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 发脾气 thanh 5
  • 坏脾气 thanh 5
  • 好脾气 thanh 5
  • 暴躁脾气 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.