Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để khen ngợi ai đó giỏi, có tài năng đặc biệt. Thường đi với '是' (là) hoặc bổ ngữ cho danh từ.
Câu ví dụ
- 他是个能人
Anh ấy là người có khả năng
- 村里有很多能人
Trong làng có nhiều người tài năng
- 能人异士
người có tài năng lạ kỳ
- 请能人来帮忙
Mời người tài năng đến giúp
Kết hợp thường gặp
- 真是能人
thực sự là người có khả năng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.