Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiōng*táng

Nghĩa tiếng Việt

lồng ngực, ngực

Âm Hán Việt

hung thang

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (thịt)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn học để miêu tả ngoại hình hoặc tư thế hiên ngang của con người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hung thang

Từng chữ

  • hungngực, bụng
  • thangngực; chỗ trống rỗng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn chương, miêu tả cảm xúc trong lồng ngực. Trang trọng hơn 胸.

Câu ví dụ

  • zhàn thanh 4shì thanh 4yòng thanh 4kuān thanh 1kuò thanh 4de thanh 5xiōng thanh 1táng thanh 2dǎng thanh 3zhù thanh 4le thanh 5 thanh 3dàn. thanh 4

    Người chiến sĩ đã dùng lồng ngực rộng lớn của mình để cản đường đạn.

  • thanh 4qīn thanh 1de thanh 5xiōng thanh 1táng thanh 2zǒng thanh 3shì thanh 4 thanh 4me thanh 5wēn thanh 1nuǎn thanh 3ān thanh 1quán. thanh 2

    Lồng ngực của cha luôn ấm áp và an toàn như thế.

  • thanh 1tǐng thanh 3 thanh 3xiōng thanh 1táng, thanh 2yǒng thanh 3gǎn thanh 3de thanh 5miàn thanh 4duì thanh 4kùn thanh 4nan. thanh 5

    Anh ấy ưỡn ngực, dũng cảm đối mặt với khó khăn.

Kết hợp thường gặp

  • 挺起胸膛tǐngqǐ xiōngtáng thanh 3

    ngẩng ngực, tự hào

  • 捶胸膛chuí xiōngtáng thanh 2

    đánh vào ngực

  • 敞开胸膛chǎngkāi xiōngtáng thanh 3

    mở rộng ngực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.