Từ vựng tiếng Trung
jiāo*náng

Nghĩa tiếng Việt

viên nang, capsule

2 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (bao vây)

22 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Viên nang (thuốc hoặc cà phê). Là từ vay mượn âm từ tiếng Anh 'capsule'.

Câu ví dụ

  • 吃胶囊Chī jiāonáng thanh 1

    Uống viên nang

  • 药用胶囊Yàoyòng jiāonáng thanh 4

    Viên nang y tế

  • 空心胶囊Kōngxīn jiāonáng thanh 1

    Viên nang rỗng

Kết hợp thường gặp

  • 胶囊咖啡jiāonáng kāfēi thanh 1

    cà phê viên nang

  • 胶囊药jiāonáng yào thanh 1

    thuốc viên nang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.