Từ vựng tiếng Trung
hú*shuō

Nghĩa tiếng Việt

nói vô nghĩa

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

9 nét

Bộ: (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: nói vô nghĩa

Câu ví dụ

  • 这是胡说Zhè shì 胡说 thanh 4

    Đây là nói vô nghĩa

  • 我喜欢胡说Wǒ xǐhuān 胡说 thanh 3

    Tôi thích 胡说

  • 有胡说Yǒu 胡说 thanh 3

    Có 胡说

  • 没有胡说Méiyǒu 胡说 thanh 2

    Không có 胡说

Kết hợp thường gặp

  • 很胡说很 胡说 thanh 5

    很 胡说

  • 非常胡说非常 胡说 thanh 5

    非常 胡说

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.