Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dān*wu

Nghĩa tiếng Việt

trì hoãn

Âm Hán Việt

đam ngộ

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

10 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ cập vật, thường mang tân ngữ chỉ thời gian hoặc công việc bị ảnh hưởng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đam ngộ

Từng chữ

  • đammê mải, đắm đuối
  • ngộnhầm; làm mê hoặc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: trì hoãn

Câu ví dụ

  • duì thanh 4 thanh 4qǐ, thanh 3dān thanh 1 thanh 4le thanh 5nín thanh 2de thanh 5bǎo thanh 3guì thanh 4shí thanh 2jiān. thanh 1

    Xin lỗi vì đã làm trễ nải thời gian quý báu của ngài.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2yīn thanh 1wèi thanh 4tiān thanh 1 thanh 4dān thanh 1 thanh 4le thanh 5gōng thanh 1zuò. thanh 4

    Chúng ta không thể vì thời tiết mà làm chậm trễ công việc.

  • bié thanh 2zài thanh 4wán thanh 2yóu thanh 2 thanh 4le, thanh 5huì thanh 4dān thanh 1 thanh 4xué thanh 2 thanh 2de. thanh 5

    Đừng chơi game nữa, sẽ làm ảnh hưởng đến việc học đấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.