Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ / tính từ耐心 là danh từ hoặc tính từ chỉ sự kiên nhẫn, nhẫn nại. Hán-V Việt 'nại' (耐 - chịu đựng/nhẫn) + 'tâm' (心 - lòng/tim) = lòng chịu đựng. Dùng cho thái độ của con người khi đối mặt với khó khăn, khi dạy dỗ, khi chờ đợi. Có thể làm tính từ (很耐心 - rất kiên nhẫn).
Câu ví dụ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.