Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
měi*miào

Nghĩa tiếng Việt

mỹ diệu — tuyệt vời, tuyệt diệu; đẹp đẽ và kỳ diệu (dùng cho cảm giác, âm nhạc, cảnh vật)

Âm Hán Việt

mĩ diệu

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bộ: (nữ, con gái)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng như âm nhạc, giai điệu, cuộc sống, tương lai

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mĩ diệu

Từng chữ

  • vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • diệuhay, đẹp, tuyệt, kỳ diệu, tài tình

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

美妙 thường dùng cho âm thanh, cảm giác, thời gian, cảnh vật — mang tính thơ mộng, trữ tình hơn 好 hay 棒. Ít dùng cho vật thể cụ thể. Phân biệt: 美丽 (měilì) chỉ vẻ đẹp hình thức, 美妙 nhấn mạnh cả đẹp lẫn kỳ diệu.

Câu ví dụ

  • 这首曲子美妙动听Zhè shǒu qǔzi měimiào dòngtīng thanh 4

    Bản nhạc này tuyệt diệu và hay nghe

  • 她的歌声真的很美妙Tā de gēshēng zhēn de hěn měimiào thanh 1

    Giọng hát của cô ấy thật sự rất tuyệt vời

  • 大自然创造了美妙的风景Dàzìrán chuàngzàole měimiào de fēngjǐng thanh 4

    Thiên nhiên đã tạo ra những cảnh đẹp tuyệt vời

  • 我们度过了一段美妙的时光Wǒmen dùguòle yī duàn měimiào de shíguāng thanh 3

    Chúng tôi đã trải qua khoảng thời gian tuyệt vời

Kết hợp thường gặp

  • 美妙的音乐měimiào de yīnyuè thanh 3

    âm nhạc tuyệt vời

  • 美妙的时光měimiào de shíguāng thanh 3

    khoảng thời gian tuyệt vời

  • 美妙的感觉měimiào de gǎnjué thanh 3

    cảm giác tuyệt vời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.