Từ vựng tiếng Trung
wǎng*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

bạn trên mạng, bạn online

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bộ: (lại nữa)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ hiện đại chỉ tình bạn qua Internet. Có thể mang sắc thái tích cực (bạn qua mạng) hoặc tiêu cực (cần cẩn trọng lừa đảo).

Câu ví dụ

  • thanh 3zài thanh 4wǎng thanh 3shàng thanh 4rèn thanh 4shí thanh 2le thanh 5hěn thanh 3duō thanh 1wǎng thanh 3yǒu thanh 3

    Tôi quen được nhiều bạn trên mạng

  • thanh 2wǎng thanh 3yǒu thanh 3liáo thanh 2tiān thanh 1hěn thanh 3yǒu thanh 3 thanh 4

    Trò chuyện với bạn trên mạng rất thú vị

  • Xiǎo thanh 3xīn thanh 1wǎng thanh 3yǒu thanh 3piàn thanh 4 thanh 3

    Cẩn thận bạn trên mạng lừa bạn

  • thanh 4 thanh 1 thanh 4jiàn thanh 4wǎng thanh 3yǒu thanh 3

    Lần đầu gặp bạn onine

Kết hợp thường gặp

  • hǎo thanh 3wǎng thanh 3yǒu thanh 3

    bạn trên mạng tốt

  • rèn thanh 4shí thanh 2wǎng thanh 3yǒu thanh 3

    quen bạn trên mạng

  • jiàn thanh 4wǎng thanh 3yǒu thanh 3

    gặp bạn online (offline)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.