Từ vựng tiếng Trung
quē*shī

Nghĩa tiếng Việt

Khuyết thất — sự thiếu vắng, mất mát một phần quan trọng; trạng thái không đầy đủ do thiếu hoặc mất đi. Nặng hơn 缺乏, nhấn mạnh sự vắng mặt hoàn toàn của yếu tố đó.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồ sành)

10 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng nhiều trong tâm lý học, thống kê và công nghệ thông tin; 缺失值 là thuật ngữ trong phân tích dữ liệu.

Câu ví dụ

  • 儿童时期父爱的缺失会影响性格发展。Értóng shíqī fù'ài de quēshī huì yǐngxiǎng xìnggé fāzhǎn. thanh 2

    Sự thiếu vắng tình cha trong thời thơ ấu sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển tính cách.

  • 这份报告存在严重的数据缺失。Zhè fèn bàogào cúnzài yánzhòng de shùjù quēshī. thanh 4

    Bản báo cáo này có sự thiếu hụt dữ liệu nghiêm trọng.

  • 安全感的缺失让他对人际关系感到焦虑。Ānquángǎn de quēshī ràng tā duì rénjì guānxi gǎndào jiāolǜ. thanh 2

    Sự thiếu vắng cảm giác an toàn khiến anh ấy lo âu về các mối quan hệ.

  • 系统检测到部分文件缺失。Xìtǒng jiǎncè dào bùfen wénjiàn quēshī. thanh 4

    Hệ thống phát hiện một số tệp bị thiếu.

Kết hợp thường gặp

  • 数据缺失shùjù quēshī thanh 4

    thiếu dữ liệu

  • 情感缺失qínggǎn quēshī thanh 2

    thiếu hụt tình cảm

  • 缺失值quēshī zhí thanh 1

    giá trị bị thiếu (thống kê)

  • 功能缺失gōngnéng quēshī thanh 1

    thiếu chức năng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.