Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm danh từ chỉ một sự vật cụ thể đại diện cho một hiện tượng hoặc bối cảnh lớn hơn
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
súc ảnh
Từng chữ
- 缩súcco lại
- 影ảnhbóng; tấm ảnh
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa缩影 là từ vựng HSK 7-9.
Câu ví dụ
- 时代的缩影
Mô hình thu nhỏ thời đại
- 这是城市的缩影
Đây là hình ảnh thu nhỏ thành phố
- 社会缩影
mô hình thu nhỏ xã hội
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.