Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
tǒng*tǒng

Nghĩa tiếng Việt

Thống thống — tất cả không trừ một ai/cái gì, toàn bộ. Dùng trong văn nói, mang sắc thái nhấn mạnh mạnh hơn 都.

Âm Hán Việt

thống thống

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi dây, sợi tơ)

9 nét

Bộ: (sợi dây, sợi tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Là phó từ chỉ phạm vi, luôn đứng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh ý nghĩa toàn bộ, tất cả

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thống thống

Từng chữ

  • thốngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trị
  • thốngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trị

Tầng từ vựng

Từ láy

Chủ yếu dùng trong khẩu ngữ; đặt trước động từ hoặc phó từ phủ định; mạnh nghĩa hơn 全部 hay 都.

Câu ví dụ

  • 这些东西你统统拿走吧。Zhèxiē dōngxi nǐ tǒngtǒng ná zǒu ba. thanh 4

    Những thứ này anh lấy hết đi.

  • 这些问题我统统不知道。Zhèxiē wèntí wǒ tǒngtǒng bù zhīdào. thanh 4

    Những câu hỏi này tôi chẳng biết câu nào cả.

  • 他把钱统统捐给了慈善机构。Tā bǎ qián tǒngtǒng juān gěi le císhàn jīgòu. thanh 1

    Anh ấy đã quyên toàn bộ tiền cho tổ chức từ thiện.

  • 命令一下,大家统统站起来。Mìnglìng yī xià, dàjiā tǒngtǒng zhàn qǐlái. thanh 4

    Nghe lệnh, mọi người đứng dậy hết.

Kết hợp thường gặp

  • 统统拿走tǒngtǒng ná zǒu thanh 3

    lấy đi hết

  • 统统不知道tǒngtǒng bù zhīdào thanh 3

    chẳng biết gì cả

  • 统统清除tǒngtǒng qīngchú thanh 3

    xóa sạch tất cả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.