Từ vựng tiếng Trung
sù*shí*zhǔ*yì

Nghĩa tiếng Việt

chủ nghĩa ăn chay, triết lý/lối sống không ăn thịt động vật

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bộ: (ăn)

9 nét

Bộ: (điểm)

5 nét

Bộ: (điểm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

素食主义 tương đương 'vegetarianism' trong tiếng Anh. Phân biệt với 纯素食主义 (vegan) — không dùng bất kỳ sản phẩm động vật nào. 素食主义 thường vẫn cho phép trứng, sữa.

Câu ví dụ

  • 她信奉素食主义,已经三年不吃肉了。Tā xìnfèng sùshí zhǔyì, yǐjīng sān nián bù chī ròu le. thanh 1

    Cô ấy theo chủ nghĩa ăn chay, đã ba năm không ăn thịt.

  • 越来越多的年轻人开始接受素食主义。Yuèláiyuè duō de niánqīngrén kāishǐ jiēshòu sùshí zhǔyì. thanh 4

    Ngày càng nhiều người trẻ bắt đầu theo chủ nghĩa ăn chay.

  • 素食主义者认为不吃肉可以保护环境。Sùshí zhǔyì zhě rènwéi bù chī ròu kěyǐ bǎohù huánjìng. thanh 4

    Người theo chủ nghĩa ăn chay cho rằng không ăn thịt có thể bảo vệ môi trường.

  • 他出于健康原因选择了素食主义。Tā chūyú jiànkāng yuányīn xuǎnzéle sùshí zhǔyì. thanh 1

    Anh ấy chọn chủ nghĩa ăn chay vì lý do sức khỏe.

Kết hợp thường gặp

  • 素食主义者sùshí zhǔyì zhě thanh 4

    người theo chủ nghĩa ăn chay

  • 信奉素食主义xìnfèng sùshí zhǔyì thanh 4

    theo chủ nghĩa ăn chay

  • 素食主义饮食sùshí zhǔyì yǐnshí thanh 4

    chế độ ăn ăn chay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.