Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hú*tu糊

Nghĩa tiếng Việt

ngu ngốc

Âm Hán Việt

hồ đồ

2 chữ27 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trạng thái đầu óc không tỉnh táo, nhầm lẫn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hồ đồ

Từng chữ

  • 糊hồcháo nhừ
  • 涂đồbôi, phết, quết, sơn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ngu ngốc

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3今jīn thanh 1天tiān thanh 1真zhēn thanh 1糊hú thanh 2涂tu, thanh 5,竟jìng thanh 4然rán thanh 2把bǎ thanh 3钱qián thanh 2包bāo thanh 1丢diū thanh 1了le. thanh 5。

    Hôm nay tôi thật ngốc nghếch, lại có thể làm mất ví tiền.

  • 奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5年nián thanh 2纪jì thanh 4大dà thanh 4了le, thanh 5,有yǒu thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5会huì thanh 4有yǒu thanh 3些xiē thanh 1糊hú thanh 2涂tu. thanh 5。

    Bà nội tuổi tác đã cao, thỉnh thoảng sẽ có chút lú lẫn.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2越yuè thanh 4解jiě thanh 3释shì thanh 4我wǒ thanh 3越yuè thanh 4糊hú thanh 2涂tu. thanh 5。

    Vấn đề này càng giải thích tôi càng mơ hồ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.