Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Trợ từ助词
suàn*le

Nghĩa tiếng Việt

bỏ qua

Âm Hán Việt

toán liễu

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trúc)

14 nét

Bộ: (quyết)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Trợ từ助词

Thường dùng độc lập như một câu cảm thán hoặc đứng cuối câu để biểu thị sự thỏa hiệp, bỏ qua

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Âm Hán Việt

toán liễu

Từng chữ

  • toántính toán
  • liễuxong, hết, đã, rồi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ bỏ qua.

Câu ví dụ

  • thanh 4rán thanh 2 thanh 3 thanh 4xiǎng thanh 3qù, thanh 4 thanh 4jiù thanh 4suàn thanh 4le thanh 5ba. thanh 5

    Đã là cậu không muốn đi, vậy thì bỏ qua đi.

  • suàn thanh 4le, thanh 5 thanh 3men thanh 5bié thanh 2zài thanh 4wèi thanh 4zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4zhēng thanh 1chǎo thanh 3le. thanh 5

    Bỏ đi, chúng ta đừng vì chuyện này mà tranh cãi nữa.

  • zhè thanh 4diǎn thanh 3xiǎo thanh 3qián thanh 2jiù thanh 4suàn thanh 4le, thanh 5 thanh 4yòng thanh 4huán thanh 2 thanh 3le. thanh 5

    Chút tiền lẻ này coi như bỏ qua đi, không cần trả lại tôi đâu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.