Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
tū*rán

Nghĩa tiếng Việt

Đột nhiên

Âm Hán Việt

đột nhiên

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang, lỗ)

8 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hành động xảy ra bất ngờ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đột nhiên

Từng chữ

  • độtphá tung; đột ngột, bỗng nhiên; ống khói
  • nhiênđúng; thế, vậy; nhưng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

突然 là trạng từ chỉ việc xảy ra bất ngờ, không báo trước. 突 (đột) nghĩa là đột ngột, phá tung; 然 (nhiên) nghĩa là như vậy. Dùng khi nói về sự kiện, hành động bất ngờ.

Câu ví dụ

  • 突然下雨了,我们快跑吧。Tūrán xiàyǔ le, wǒmen kuài pǎo ba. thanh 1

    Trời mưa đột ngột, chúng ta chạy nhanh đi.

  • 他突然停止了脚步。Tā tūrán tíngzhǐ le jiǎobù. thanh 1

    Anh ấy bỗng nhiên dừng chân lại.

  • 我突然想起了什么。Wǒ tūrán xiǎngqǐ le shénme. thanh 3

    Tôi bỗng nhiên nhớ ra điều gì đó.

Kết hợp thường gặp

  • 突然想起
  • 突然发生
  • 突然出现
  • 突然变化
  • 突然停止

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.