Từ vựng tiếng Trung
pèng
dīng
zi

Nghĩa tiếng Việt

gặp phải sự từ chối, bị cản trở, vấp phải khó khăn

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

13 nét

Bộ: (kim loại)

8 nét

Bộ: (con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

碰钉子 (pèngdīngzi) là thành ngữ có nghĩa là 'gặp phải sự từ chối, bị cản trở, vấp phải khó khăn'. 碰 (bính) nghĩa là 'va chạm', 钉子 (đinh tử) nghĩa là 'cái đinh'. Nghĩa đen là 'va vào cái đinh cứng', từ đó chuyển nghĩa chỉ việc bị từ chối hoặc gặp trở ngại khi làm gì đó.

Câu ví dụ

  • 他在推销产品时经常碰钉子tā zài tuīxiāo chǎnpǐn shí jīngcháng pèngdīngzi thanh 1

    Anh ấy thường xuyên gặp khó khăn khi bán sản phẩm

  • 不要怕碰钉子,要坚持下去bùyào pà pèngdīngzi, yào jiānchí xiàqù thanh 4

    Đừng sợ gặp khó khăn, hãy kiên trì tiếp tục

  • 他在推销产品时经常碰钉子tā zài tuīxiāo chǎnpǐn shí jīngcháng pèngdīngzi thanh 1

    Anh ấy thường xuyên bị từ chối khi bán sản phẩm

Kết hợp thường gặp

  • 碰了一鼻子灰pèngle yī bízi huī thanh 4

    bị từ chối thảm hại (nghĩa tương tự)

  • 到处碰钉子dàochù pèngdīngzi thanh 4

    bị từ chối khắp nơi

  • 碰钉子是好事pèngdīngzi shì hǎoshì thanh 4

    gặp khó khăn là điều tốt (bài học)

  • 不怕碰钉子bù pà pèngdīngzi thanh 4

    không sợ gặp khó khăn

  • 总是碰钉子zǒngshì pèngdīngzi thanh 3

    luôn bị từ chối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.