Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
què*dìng

Nghĩa tiếng Việt

Xác định, chắc chắn; quyết định

Âm Hán Việt

xác định

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm tính từ đứng sau phó từ chỉ mức độ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xác định

Từng chữ

  • xácbền lâu; đúng, trúng, chính xác
  • địnhđịnh; yên lặng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể nghĩa là 'xác định, chắc chắn' hoặc 'quyết định, chốt'.

Câu ví dụ

  • 我们确定了会议的时间。Wǒmen quèdìng le huìyì de shíjiān. thanh 3

    Chúng ta đã xác định thời gian cuộc họp.

  • 你确定要这样做吗?Nǐ quèdìng yào zhèyàng zuò ma? thanh 3

    Bạn chắc chắn muốn làm như vậy?

  • 医生还不能确定他的病。Yīshēng hái bùnéng quèdìng tā de bìng. thanh 1

    Bác sĩ vẫn chưa thể xác định bệnh của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 确定时间quèdìng shíjiān thanh 4

    xác định thời gian

  • 确定不移quèdìng bù yí thanh 4

    chắc chắn không thay đổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.