Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
què*záo

Nghĩa tiếng Việt

rõ ràng

Âm Hán Việt

xác tạc

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

12 nét

Bộ: (hộp mở)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như chứng cứ, sự thật để khẳng định tính không thể chối cãi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xác tạc

Từng chữ

  • xácbền lâu; đúng, trúng, chính xác
  • tạcđào, đục

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

确凿 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 证据确凿zhèngjù quèzáo thanh 4

    Chứng cứ chắc chắn

  • 确凿的事实quèzáo de shìshí thanh 4

    Sự thật bằng chứng

  • 确凿无疑quèzáo wúyí thanh 4

    Chắc chắn không nghi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.