Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như chứng cứ, sự thật để khẳng định tính không thể chối cãi
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
xác tạc
Từng chữ
- 确xácbền lâu; đúng, trúng, chính xác
- 凿tạcđào, đục
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa确凿 là từ vựng HSK 7-9.
Câu ví dụ
- 证据确凿
Chứng cứ chắc chắn
- 确凿的事实
Sự thật bằng chứng
- 确凿无疑
Chắc chắn không nghi
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.