Từ vựng tiếng Trung
zhuó*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

nhấn mạnh, đặc biệt chú trọng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê)

11 nét

Bộ: (dặm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi muốn nhấn mạnh, ưu tiên một khía cạnh nào đó.

Câu ví dụ

  • 我着重强调这一点Wǒ zhuózhòng qiángdiào zhè yīdiǎn thanh 3

    Tôi着重 nhấn mạnh điểm này

  • 培训着重实用技能Péixùn zhuózhòng shíyòng jìnéng thanh 2

    Đào tạo着重 kỹ năng thực tế

  • 着重考虑用户需求Zhuózhòng kǎolǜ yòngh xūqiú thanh 2

    Đặc biệt cân nhắc nhu cầu người dùng

  • 这篇文章着重分析了原因Zhè piān wénzhāng zhuózhòng fēnxī le yuányīn thanh 4

    Bài viết này着重 phân tích nguyên nhân

  • 着重描写细节Zhuózhòng miáoxiě xìjié thanh 2

    Đặc biệt miêu tả chi tiết

Kết hợp thường gặp

  • 着重强调zhuózhòng qiángdiào thanh 2

    đặc biệt nhấn mạnh

  • 着重处理zhuózhòng chǔlǐ thanh 2

    ưu tiên xử lý

  • 着重关注zhuózhòng guānzhù thanh 2

    đặc biệt quan tâm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.