Từ vựng tiếng Trung
zhuó*zhòng着
重
Nghĩa tiếng Việt
nhấn mạnh
2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
着
Bộ: 羊 (con dê)
11 nét
重
Bộ: 里 (dặm)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '着' có bộ '羊' (con dê) và các nét khác tạo thành ý nghĩa của việc mặc đồ hay đặt lên.
- Chữ '重' có bộ '里' (dặm) và các nét khác tạo thành ý nghĩa của nặng, trọng lượng.
→ Kết hợp lại, '着重' có nghĩa là nhấn mạnh, đặt trọng tâm vào một điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
着重
nhấn mạnh
着急
lo lắng
着火
bắt lửa