Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuó*yǎn*yú

Nghĩa tiếng Việt

nhấn mạnh vào; tập trung vào; hướng tới

Âm Hán Việt

trước nhãn vu

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ phía sau để chỉ đối tượng hoặc mục tiêu mà hành động hướng tới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trước nhãn vu

Từng chữ

  • trướcmặc áo; biên soạn sách; nước cờ
  • nhãncái mắt
  • vuđi; chưng; so với; lờ mờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tập trung vào mục tiêu hoặc vấn đề.

Câu ví dụ

  • 我们要着眼于未来Wǒmen yào zhuóyǎnyú wèilái thanh 3

    Chúng ta cần hướng tới tương lai

  • 着眼于解决问题zhuóyǎnyú jiějué wèntí thanh 2

    tập trung vào giải quyết vấn đề

  • 着眼于发展zhuóyǎnyú fāzhǎn thanh 2

    hướng tới phát triển

Kết hợp thường gặp

  • 着眼于未来zhuóyǎnyú wèilái thanh 2

    hướng tới tương lai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.