Từ vựng tiếng Trung
kàn*bu*qǐ

Nghĩa tiếng Việt

coi thường, xem thường, khinh miệt

3 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Động từ kết quả chỉ sự coi thường, khinh miệt. 看 = nhìn, 不 = không, 起 = nổi lên/dậy. Nghĩa đen là 'nhìn không nổi' → không coi trọng. Trái nghĩa với 看得起 (coi trọng).

Câu ví dụ

  • 不要看不起别人。Búyào kànbuqǐ biérén. thanh 2
  • 他小时候因为穷被人看不起。Tā xiǎoshíhou yīnwèi qióng bèi rén kànbuqǐ. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 看不起人kànbuqǐ rén thanh 4
  • 被人看不起bèi rén kànbuqǐ thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.