Từ vựng tiếng Trung
mù*zhōng*wú*rén

Nghĩa tiếng Việt

Mục trung vô nhân — thành ngữ: kiêu ngạo, coi người khác không ra gì; tự cao tự đại đến mức xem thường tất cả mọi người xung quanh.

4 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

5 nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

目中无人 mang sắc thái phê phán mạnh; thường dùng để chỉ trích thái độ kiêu ngạo của người thành công hoặc có quyền lực.

Câu ví dụ

  • 他成功之后变得目中无人,让人很反感。Tā chénggōng zhīhòu biàn de mù zhōng wú rén, ràng rén hěn fǎngǎn. thanh 1

    Sau khi thành công, anh ấy trở nên kiêu ngạo, coi thường mọi người, khiến ai cũng khó chịu.

  • 这个人太目中无人了,从来不尊重别人。Zhège rén tài mù zhōng wú rén le, cónglái bù zūnzhòng biérén. thanh 4

    Người này quá tự cao tự đại, không bao giờ tôn trọng người khác.

  • 领导不应该目中无人,要听取员工的意见。Lǐngdǎo bù yīnggāi mù zhōng wú rén, yào tīngqǔ yuángōng de yìjiàn. thanh 3

    Người lãnh đạo không nên kiêu ngạo khinh người, cần lắng nghe ý kiến nhân viên.

  • 他虽然有才华,但目中无人的态度让他失去了很多朋友。Tā suīrán yǒu cáihuá, dàn mù zhōng wú rén de tàidù ràng tā shīqùle hěn duō péngyǒu. thanh 1

    Mặc dù có tài năng, nhưng thái độ kiêu ngạo coi thường người của anh ấy đã khiến anh mất đi nhiều bạn bè.

Kết hợp thường gặp

  • biàn thanh 4de thanh 5 thanh 4zhōng thanh 1 thanh 2rén thanh 2

    trở nên kiêu ngạo xem thường mọi người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.