Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shèng*qì*líng*rén

Nghĩa tiếng Việt

ngông cuồng, hống hách

Âm Hán Việt

thịnh khí lăng nhân

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bát, đĩa)

11 nét

Bộ: (khí, hơi thở)

4 nét

Bộ: (băng, lạnh)

10 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả thái độ kiêu căng, hống hách

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thịnh khí lăng nhân

Từng chữ

  • thịnhcó nhiều, đầy đủ
  • khíkhí, hơi
  • lăngxâm phạm; tảng băng
  • nhânngười

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ thái độ ngông cuồng, hống hách. Dùng để miêu tả người kiêu ngạo.

Câu ví dụ

  • 他盛气凌人Tā shèngqìlíngrén thanh 1

    Anh ấy ngông cuồng

  • 态度盛气凌人Tàidù shèngqìlíngrén thanh 4

    Thái độ hống hách

  • 不要盛气凌人Bùyào shèngqìlíngrén thanh 4

    Đừng ngông cuồng

Kết hợp thường gặp

  • 盛气凌人地

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.